Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "ghi nhận" (1)

ghi nhận
Tiếng Anh Động từrecord, acknowledge
Từ vựng của tôi
Chúng tôi ghi nhận ý kiến của bạn.
We record your opinion.

swap_horiz Từ liên quan "ghi nhận" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "ghi nhận" (7)

Chúng tôi ghi nhận ý kiến của bạn.
We record your opinion.
Doanh nghiệp cần thích nghi nhanh.
Businesses need to adapt quickly.
Đây là khuôn mẫu đã được ghi nhận rộng rãi trong các nghiên cứu.
This is a pattern widely recognized in research.
Việt Nam hiện ghi nhận khoảng 300.000 người mù chờ tìm lại ánh sáng.
Vietnam currently records about 300,000 blind people waiting to regain their sight.
Doanh nghiệp dự kiến ghi nhận doanh thu 7.200 tỷ đồng và lợi nhuận sau thuế 1.005 tỷ.
The enterprise expects to record 7,200 billion VND in revenue and 1,005 billion VND in after-tax profit.
Mỗi năm địa phương ghi nhận hàng chục vụ đuối nước.
Every year, the locality records dozens of drowning incidents.
Chương trình đã ghi nhận hơn 6 tỷ bước chân.
The program recorded over 6 billion footsteps.